Lọc

Các bộ lọc đang áp dụng

Hiển thị 1–16 của 17 kết quả

  • Model: VDKF
  • Vật liệu: Đồng/ Gang/ Gang dẻo/ Thép/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN40 – DN600
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: PN40
  • Model: VDB
  • Vật liệu: Đồng/ Gang/ Gang dẻo/ Thép/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 – DN600
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: PN40
  • Model: 287
  • Vật liệu: Gang xám/ Thép/ Đồng
  • Kích thước: DN15 – DN300
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất làm việc: PN6/ PN10/ PN16/ PN25/ PN40
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 450°C
  • Model: 275
  • Vật liệu: Đồng/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 – DN300
  • Kết nối: Wafer
  • Áp suất làm việc: PN16/ PN40
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 300°C
  • Model: 215
  • Vật liệu: Gang xám/ Thép/ Đồng
  • Kích thước: DN15 – DN300
  • Kết nối: Mặt bích
  • Áp suất làm việc: PN6/ PN10/ PN16/ PN25/ PN40
  • Nhiệt độ tối đa: 400°C
  • Model: KL
  • Chất liệu: Gang/ Gang xám/ Thép/ Thép Carbon/ Thép không gỉ/ Đồng/ Nhôm
  • Kích thước: DN50 - DN600
  • Kết nối: Wafer
  • Áp suất tối đa: 10bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 210ºC
  • Đạt chuẩn: Atex
  • Model: FG(w)
  • Chất liệu: Gang/ Gang xám/ Thép/ Thép Carbon/ Thép không gỉ/ Đồng/ Nhôm
  • Kích thước: DN80 - DN1600
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: 16bar (25bar)
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 210ºC
  • Đạt chuẩn: Atex
  • Model: 55L-60
  • Vật liệu: Đồng/ Thép
  • Size: 1/2″, 3/4″ và 1″
  • Kết nối: Ren
  • Nhiệt độ tối đa: 80ºC
  • Áp suất tối đa: 20bar
  • Đạt chuẩn: UL/FM
  • Model: VSV-06
  • Vật liệu: Đồng/ Gang/ Gang dẻo/ Thép/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN40 – DN200
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: PN4
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 120°C
  • Model: FL(w)
  • Chất liệu: Gang/ Gang xám/ Thép/ Thép Carbon/ Thép không gỉ/ Đồng/ Nhôm
  • Kích thước: DN25 - DN1200
  • Kết nối: Wafer
  • Áp suất tối đa: 16bar (25bar)
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 210ºC
  • Đạt chuẩn: Atex
  • Model: LUG(w)
  • Chất liệu: Gang/ Gang xám/ Thép/ Thép Carbon/ Thép không gỉ/ Đồng/ Nhôm
  • Kích thước: DN25 - DN1000
  • Kết nối: Lug
  • Áp suất tối đa: 16bar (25bar)
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 210ºC
  • Đạt chuẩn: Atex
  • Model: VV
  • Chất liệu: Gang/ Gang xám/ Thép/ Thép Carbon/ Thép không gỉ/ Đồng/ Nhôm
  • Kích thước: DN50 - DN200
  • Kết nối: Grooved
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 210ºC
  • Đạt chuẩn: Atex
  • Model: VWDC
  • Vật liệu: Đồng/ Gang/ Gang dẻo/ Thép/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN40 – DN800
  • Kết nối: Wafer
  • Áp suất tối đa: PN40
  • Model: VDCV
  • Vật liệu: Đồng/ Thép/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 – DN200
  • Kết nối: Wafer
  • Áp suất tối đa: PN40
  • Nhiệt độ hoạt động: -60 ~ 400°C
  • Model: VWCV
  • Vật liệu: Gang/ Gang dẻo/ Đồng/ Thép/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN40 – DN800
  • Kết nối: Wafer
  • Áp suất tối đa: PN16
  • Model: VDBC
  • Vật liệu: Gang/ Gang dẻo/ Đồng/ Thép/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 – DN600
  • Kết nối: Bích
  • Áp suất tối đa: PN40