Hiển thị 1–16 của 21 kết quả

  • Model: AVF250H
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN200
  • Kết nối: Bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 200ºC (-80 ~ 400ºC)
  • Áp suất tối đa:
    • DN15 - DN50: 40 kgf/cm²
    • DN65 - DN200: 16 kgf/cm²
  • Phạm vi đo:
    • Chất lỏng: 1 - 200000 l/h
    • Khí: 0,03 - 3000 m³/h
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Tiêu chuẩn: IP65
  • Lắp ngang
  • Model: APF850
  • Chất liệu: Gang xám/ Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 – DN40
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Phạm vi đo: 5 - 5000 L/hr
  • Độ chính xác: +/- 0,5% (+/- 0,2%)
  • Áp suất tối đa: 19bar
  • Nhiệt dộ hoạt động: -10 ~ 120ºC (-10 ~ 150ºC)
  • Cấp bảo vệ: IP65
TOP
  • Model: ASF7100
  • Chất liệu: Hộp kim nhôm đúc/ Thép không gỉ (304/ 316/ 316L)
  • Kích thước: DN15 – DN200
  • Kết nối: Bích
  • Phạm vi đo: 0,3 – 3600 m³/hr
  • Độ chính xác: +/- 1,5% (+/- 1,0%)
  • Áp suất tối đa: 16bar (Hộp kim nhôm đúc)/ 64bar (Thép không gỉ)
  • Nhiệt dộ hoạt động: -20 ~ 80ºC
  • Cấp bảo vệ: IP65
  • Model: ATF3500
  • Chất liệu: Hộp kim nhôm đúc/ Thép không gỉ (304/ 316)
  • Kích thước: DN6 – DN200
  • Kết nối: Ren/ Bích/ Tri-Clamp
  • Phạm vi đo: 0,07 – 800 m³/hr
  • Độ chính xác: +/- 1% (+/- 0,5%)
  • Áp suất tối đa: 10bar (Kết nối Tri-Clamp)/ 63bar (Kết nối Ren/ Bích)
  • Nhiệt dộ hoạt động: -20 ~ 120ºC
TOP
  • Model: MUT2200EL
  • Chất liệu: inox 304/316
  • Size: DN15 – DN2000
  • Kết nối: Bích
  • Nhiệt độ hoạt động:
    • PTFE: -40 ~ 130ºC (180ºC nếu yêu cầu)
    • Ebonite: -40 ~ 80ºC
  • Cấp bảo vệ: IP68
  • Đạt chuẩn: OIML, Atex
  • Model: ULTRIMIS W
  • Chất liệu: Hỗn hợp/ Đồng
  • Kích thước: DN10 - DN50
  • Kết nối: Ren
  • Nhiệt độ tối đa: 50ºC
  • Áp suất tối đa: 16bar
  • Dải đo: 0,01 - 25 m³/h
  • Tiêu chuẩn: IP68
  • Model: AVF7000
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN500
  • Kết nối: Bích/ Wafer
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 280ºC (-40 ~ 420ºC)
  • Áp suất tối đa: 78 kgf/cm²
  • Phạm vi đo:
    • Hơi: 1,6 - 540000 kg/h
    • Khí: 3 - 46000 m³/h
    • Chất lỏng: 0,3 - 4950 m³/h
  • Độ chính xác:
    • Chất lỏng: +/- 0,7%
    • Khí, Hơi: +/- 1%
  • Tiêu chuẩn: IP65
  • Model: AUF760
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN100 - DN1000
  • Kết nối: Bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 110ºC
  • Áp suất tối đa: 40 kgf/cm²
  • Phạm vi đo: 0,01 - 32 m/s
  • Độ chính xác: +/- 1%
  • Tiêu chuẩn: IP65/ IP68
  • Model: AUF200
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN40
  • Kết nối: Ren
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 105ºC
  • Áp suất tối đa: 25 kgf/cm²
  • Phạm vi đo: 0,01 - 5 m/s
  • Độ chính xác: +/- 2%
  • Tiêu chuẩn: IP65
  • Model: AVF250
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN15 - DN200
  • Kết nối: Bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 200ºC (-80 ~ 400ºC)
  • Áp suất tối đa:
    • DN15 - DN50: 40 kgf/cm²
    • DN65 - DN200: 16 kgf/cm²
  • Phạm vi đo:
    • Chất lỏng: 1 - 200000 l/h
    • Khí: 0,03 - 3000 m³/h
  • Độ chính xác: +/- 1,6% (+/- 1%)
  • Tiêu chuẩn: IP65
  • Lắp dọc
  • Model: AMF900
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN10 - DN2000
  • Kết nối: Bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 180ºC
  • Áp suất tối đa: 350 kgf/cm²
  • Phạm vi đo: 0,25 - 12 m/s
  • Độ chính xác: +/- 0,4% (+/- 0,2%)
  • Tiêu chuẩn: IP67/ IP68
  • Model: AMF601
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN10 - DN80
  • Kết nối: Clamp
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 150ºC
  • Áp suất tối đa: 10 kgf/cm² (40 kgf/cm²)
  • Phạm vi đo: 0,25 - 12 m/s
  • Độ chính xác: +/- 0,5% (+/- 0,2%)
  • Tiêu chuẩn: IP67/ IP68
  • Model: AMF500
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN25 - DN200
  • Kết nối: Wafer
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 180ºC
  • Áp suất tối đa: 16 kgf/cm² (40 kgf/cm²)
  • Phạm vi đo: 0,25 - 12 m/s
  • Độ chính xác: +/- 0,5% (+/- 0,2%)
  • Tiêu chuẩn: IP67/ IP68
  • Model: AMF301
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước:
    • FEP: DN4 - DN25
    • PU: DN10 - DN40
  • Kết nối: Ren
  • Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 120ºC
  • Áp suất tối đa: 16 kgf/cm²
  • Phạm vi đo: 0,25 - 12 m/s
  • Độ chính xác: +/- 0,4% (+/- 0,2%)
  • Tiêu chuẩn: IP67
  • Model: AMF100
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Kích thước: DN150 - DN6000
  • Kết nối: Ren/ Bích
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 80ºC
  • Áp suất tối đa: 10 kgf/cm²
  • Phạm vi đo: 0,25 - 12 m/s
  • Độ chính xác: +/- 2%
  • Tiêu chuẩn: IP67/ IP68
  • Model: AMC3200
  • Phạm vi đo: 0,15 - 15 m/s
  • Độ chính xác: +/- 0,2%
  • Tiêu chuẩn: IP67

Đồng hồ đo lưu lượng

Đồng hồ đo lưu lượng là gì?

Đồng hồ đo lưu lượng là thiết bị dùng để đo lưu lượng chất lỏng, khí hoặc hơi nước chảy qua đường ống, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và kiểm soát hệ thống vận hành. Thiết bị này được sử dụng rất nhiều trong các ngành như xử lý nước, dầu khí, hóa chất, thực phẩm hay nhà máy sản xuất.

Hiện nay, các loại phổ biến gồm đồng hồ đo lưu lượng điện từ, siêu âm và dạng cơ, hoạt động dựa trên nguyên lý cơ học hoặc công nghệ điện tử hiện đại để đo chính xác lưu lượng tức thời và tổng lưu lượng. Nhờ độ chính xác cao, hiển thị rõ ràng và hạn chế sai số tốt, đồng hồ đo lưu lượng đang là giải pháp không thể thiếu trong cả công nghiệp lẫn dân dụng.

Xem ngay: Các loại đồng hồ đo lưu lượng phân phối chính hãng tại ECOZEN – đối tác chính thức của Thegioivan